Ich muss mein Handy aufladen, weil der Akku fast leer ist.
RedewendungÝ nghĩa
Điện thoại di động
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich lade mein Handy auf.
Điện thoại di động
Ich lade mein Handy auf.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: