Ich räume mein Zimmer am Samstag auf.
RedewendungÝ nghĩa
dọn dẹp
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich räume mein Zimmer am Samstag auf.
dọn dẹp
Ich räume mein Zimmer am Samstag auf.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: