Ich rufe meinen Freund am Wochenende an.
RedewendungÝ nghĩa
Tôi gọi điện cho bạn của tôi vào cuối tuần.
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich rufe meinen Freund am Wochenende an.
Tôi gọi điện cho bạn của tôi vào cuối tuần.
Ich rufe meinen Freund am Wochenende an.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: