Ich schätze deine Ehrlichkeit.
RedewendungÝ nghĩa
Sự trung thực
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich schätze deine Ehrlichkeit.
Sự trung thực
Ich schätze deine Ehrlichkeit.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: