Ich schreibe meinem Lehrer eine E-Mail.
RedewendungÝ nghĩa
Tôi viết một email cho giáo viên của tôi.
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich schreibe meinem Lehrer eine E-Mail.
Tôi viết một email cho giáo viên của tôi.
Ich schreibe meinem Lehrer eine E-Mail.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: