Ich wasche meine Kleidung am Sonntag.
RedewendungÝ nghĩa
Quần áo
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich trage meine Kleidung gerne.
Quần áo
Ich trage meine Kleidung gerne.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: