im Gegensatz dazu
RedewendungÝ nghĩa
ngược lại với điều đó
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Im Gegensatz dazu ist die Kultur in Deutschland sehr vielfältig.
ngược lại với điều đó
Im Gegensatz dazu ist die Kultur in Deutschland sehr vielfältig.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: