im Großen und Ganzen
RedewendungÝ nghĩa
Nói chung, nhìn chung
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Im Großen und Ganzen bin ich mit dem Ergebnis zufrieden.
Nói chung, nhìn chung
Im Großen und Ganzen bin ich mit dem Ergebnis zufrieden.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: