in Auftrag geben + A
RedewendungÝ nghĩa
đặt hàng
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe einen neuen Computer in Auftrag gegeben.
đặt hàng
Ich habe einen neuen Computer in Auftrag gegeben.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: