in Erfüllung gehen
RedewendungÝ nghĩa
được thực hiện, trở thành hiện thực
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Seine Träume sind endlich in Erfüllung gegangen.
được thực hiện, trở thành hiện thực
Seine Träume sind endlich in Erfüllung gegangen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: