in Kontakt bleiben
RedewendungÝ nghĩa
Giữ liên lạc
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Wir sollten in Kontakt bleiben.
Giữ liên lạc
Wir sollten in Kontakt bleiben.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: