in Teilzeit arbeiten
RedewendungÝ nghĩa
làm việc bán thời gian
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich arbeite in Teilzeit als Verkäufer.
làm việc bán thời gian
Ich arbeite in Teilzeit als Verkäufer.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: