in Tränen ausbrechen
RedewendungÝ nghĩa
bùng nổ trong nước mắt
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Als sie die traurige Nachricht hörte, brach sie in Tränen aus.
bùng nổ trong nước mắt
Als sie die traurige Nachricht hörte, brach sie in Tränen aus.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: