in zentraler Lage
RedewendungÝ nghĩa
vị trí trung tâm
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Wohnung liegt in zentraler Lage.
vị trí trung tâm
Die Wohnung liegt in zentraler Lage.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: