innerhalb
PräpositionÝ nghĩa
trong vòng, bên trong
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Innerhalb von zwei Wochen habe ich das Buch gelesen.
trong vòng, bên trong
Innerhalb von zwei Wochen habe ich das Buch gelesen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: