interessiert
AdjektivÝ nghĩa
quan tâm, thích thú
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich bin an Kunst interessiert.
quan tâm, thích thú
Ich bin an Kunst interessiert.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: