inzwischen
AdverbÝ nghĩa
trong khi đó, giữa chừng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe inzwischen viel gelernt.
trong khi đó, giữa chừng
Ich habe inzwischen viel gelernt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: