ist merkwürdig, weil er normalerweise pünktlich ist.
RedewendungÝ nghĩa
kỳ lạ, lạ thường
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Es ist merkwürdig, dass er heute nicht gekommen ist.
kỳ lạ, lạ thường
Es ist merkwürdig, dass er heute nicht gekommen ist.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: