je …, desto/umso …
RedewendungÝ nghĩa
Càng ... thì càng ...
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Je mehr ich lerne, desto besser verstehe ich die Sprache.
Càng ... thì càng ...
Je mehr ich lerne, desto besser verstehe ich die Sprache.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: