jeder
PronomenÝ nghĩa
mỗi người, mỗi cái
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Jeder Mensch hat das Recht auf Freiheit.
mỗi người, mỗi cái
Jeder Mensch hat das Recht auf Freiheit.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: