jedermanns Sache sein
RedewendungÝ nghĩa
Là việc của mọi người
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Es ist jedermanns Sache, sich um die Umwelt zu kümmern.
Là việc của mọi người
Es ist jedermanns Sache, sich um die Umwelt zu kümmern.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: