jemandem um den Hals fallen
RedewendungÝ nghĩa
Ôm ai đó một cách thân mật hoặc vui mừng.
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Als ich ihn nach langer Zeit wieder sah, fiel ich ihm um den Hals.
Ôm ai đó một cách thân mật hoặc vui mừng.
Als ich ihn nach langer Zeit wieder sah, fiel ich ihm um den Hals.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: