jemandem zum Hals heraushängen
RedewendungÝ nghĩa
Người nào đó trở nên rất khó chịu hoặc phiền phức.
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Mir hängt dieser Chef zum Hals heraus.
Người nào đó trở nên rất khó chịu hoặc phiền phức.
Mir hängt dieser Chef zum Hals heraus.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: