jemanden abhalten von + D
RedewendungÝ nghĩa
Ngăn cản ai đó làm điều gì
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich halte dich von der Arbeit ab.
Ngăn cản ai đó làm điều gì
Ich halte dich von der Arbeit ab.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: