kalkulieren + A
RedewendungÝ nghĩa
tính toán
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Wir müssen die Kosten genau kalkulieren.
tính toán
Wir müssen die Kosten genau kalkulieren.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: