kämpfen (für + A)
RedewendungÝ nghĩa
chiến đấu (cho cái gì đó)
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Menschen kämpfen für ihre Rechte.
chiến đấu (cho cái gì đó)
Die Menschen kämpfen für ihre Rechte.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: