kaufmännisch
AdjektivÝ nghĩa
thuộc về thương mại
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat eine kaufmännische Ausbildung gemacht.
thuộc về thương mại
Er hat eine kaufmännische Ausbildung gemacht.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: