Kaution
NomenÝ nghĩa
Tiền đặt cọc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Kaution ist sehr hoch.
Tiền đặt cọc
Die Kaution ist sehr hoch.
tiền đặt cọc
Die Kaution für die Wohnung beträgt 1000 Euro.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: