konstant
AdjektivÝ nghĩa
không thay đổi, ổn định
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Temperatur bleibt konstant.
không thay đổi, ổn định
Die Temperatur bleibt konstant.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: