kontinuierlich
AdjektivÝ nghĩa
liên tục, không ngừng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Forschung muss kontinuierlich fortgesetzt werden.
liên tục, không ngừng
Die Forschung muss kontinuierlich fortgesetzt werden.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: