Krankschreiben
NomenÝ nghĩa
viết giấy chứng nhận bệnh
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Arzt hat mich krankschreiben.
viết giấy chứng nhận bệnh
Der Arzt hat mich krankschreiben.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: