Kritik üben an + D
RedewendungÝ nghĩa
Phê bình, chỉ trích
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Journalisten üben Kritik an der Regierung.
Phê bình, chỉ trích
Die Journalisten üben Kritik an der Regierung.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: