kritikfähig
AdjektivÝ nghĩa
có khả năng tiếp nhận phê bình
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist kritikfähig und nimmt Feedback gut an.
có khả năng tiếp nhận phê bình
Er ist kritikfähig und nimmt Feedback gut an.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: