Küchenpolitik
NomenÝ nghĩa
Chính sách bếp
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Küchenpolitik beeinflusst die Qualität der Speisen.
Chính sách bếp
Die Küchenpolitik beeinflusst die Qualität der Speisen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: