Küchenreinigung
NomenÝ nghĩa
Vệ sinh bếp
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Küchenreinigung sollte täglich erfolgen.
Vệ sinh bếp
Die Küchenreinigung sollte täglich erfolgen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: