Kundenbindung
NomenÝ nghĩa
Giữ chân khách hàng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Kundenbindung ist entscheidend für den langfristigen Erfolg.
Giữ chân khách hàng
Kundenbindung ist entscheidend für den langfristigen Erfolg.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: