künstlerisch
AdjektivÝ nghĩa
thuộc về nghệ thuật
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die künstlerische Gestaltung des Gebäudes ist beeindruckend.
thuộc về nghệ thuật
Die künstlerische Gestaltung des Gebäudes ist beeindruckend.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: