Langlaufen
NomenÝ nghĩa
trượt tuyết băng đồng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Im Winter gehe ich oft langlaufen.
trượt tuyết băng đồng
Im Winter gehe ich oft langlaufen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: