Lebensqualität hängt von der Verkehrssituation ab.
RedewendungÝ nghĩa
Chất lượng cuộc sống
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Lebensqualität in dieser Stadt ist sehr hoch.
Chất lượng cuộc sống
Die Lebensqualität in dieser Stadt ist sehr hoch.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: