lebenswichtig
AdjektivÝ nghĩa
cần thiết cho sự sống
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Wasser ist lebenswichtig für den menschlichen Körper.
cần thiết cho sự sống
Wasser ist lebenswichtig für den menschlichen Körper.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: