lehrreich
AdjektivÝ nghĩa
có tính giáo dục, mang lại kiến thức
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Das Buch ist sehr lehrreich.
có tính giáo dục, mang lại kiến thức
Das Buch ist sehr lehrreich.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: