leid tun
RedewendungÝ nghĩa
Xin lỗi, cảm thấy tiếc
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Es tut mir leid, dass ich zu spät bin.
Xin lỗi, cảm thấy tiếc
Es tut mir leid, dass ich zu spät bin.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: