leiden (an + D)
RedewendungÝ nghĩa
chịu đựng, đau khổ
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er leidet an einer schweren Krankheit.
chịu đựng, đau khổ
Er leidet an einer schweren Krankheit.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: