leisten + A
RedewendungÝ nghĩa
thực hiện, hoàn thành
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat gute Arbeit geleistet.
thực hiện, hoàn thành
Er hat gute Arbeit geleistet.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: