Liebe
NomenÝ nghĩa
Tình yêu
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Liebe ist wichtig im Leben.
Tình yêu
Die Liebe ist wichtig im Leben.
tình yêu
Die Liebe ist das schönste Gefühl.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: