los sein
RedewendungÝ nghĩa
được giải phóng, không còn bị ràng buộc
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist endlich los von seinen Sorgen.
được giải phóng, không còn bị ràng buộc
Er ist endlich los von seinen Sorgen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: