machbar
AdjektivÝ nghĩa
có thể thực hiện
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Das Projekt ist machbar, wenn wir genug Zeit haben.
có thể thực hiện
Das Projekt ist machbar, wenn wir genug Zeit haben.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: