Mädchen (diminutive of magd)
RedewendungÝ nghĩa
cô gái
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Das Mädchen spielt im Park.
cô gái
Das Mädchen spielt im Park.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: