Mahlzeitenplanung
NomenÝ nghĩa
Lập kế hoạch bữa ăn
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Eine gute Mahlzeitenplanung hilft, gesünder zu essen.
Lập kế hoạch bữa ăn
Eine gute Mahlzeitenplanung hilft, gesünder zu essen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: