meist
AdverbÝ nghĩa
thường xuyên, phần lớn
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich gehe meist am Wochenende ins Kino.
thường xuyên, phần lớn
Ich gehe meist am Wochenende ins Kino.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: